
Giao Hàng Miễn Phí
Đổi Trả Trong 7 Ngày
Bảo Hành Chính Hãng
Hỗ Trợ 24/7

| Điện áp nguồn danh định | 220 V |
| Dải điện áp hoạt động | 150 - 250 V |
| Tần số hoạt động danh định | 50 Hz |
| Công suất danh định | 10 W |
| Công suất tối đa | 11 W |
| Dòng điện đầu vào lớn nhất | 0.13 A |
| Hệ số công suất | 0.5 |
| Quang thông danh định | 950 lm |
| Hiệu suất quang danh định | 95 lm/W |
| Nhiệt độ màu tương quan | 4500 K |
| Chỉ số thể hiện màu | 80 |
| Mã trắc quang |
840/777 (4000K), |
| Góc chiếu | 120° |
| Loại LED | SSC / Bridgelux |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Cấp bảo vệ chống giật | Cấp I |
| Điện trở cách điện | ≥ 2 MΩ |
| Độ bền điện | 1.44 kV/1' |
| Dòng rò | < 0.7 mA |
| Bảo vệ xung sét | ≥ 0.5 kV |
| Bảo hành | 2 năm |
| Tuổi thọ danh định | 25 000 h |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -10 ÷ 40 °C |
| Kích thước | Ø147.2 x 31 ±3 mm |
| Kích thước khoét lỗ | Ø90 mm |
| Khối lượng | 164 ± 20 g |
| Tiêu chuẩn áp dụng |
TCCS 16:2020/RĐ |
Ngắt aptomat tổng để đảm bảo an toàn. Khoét trần thạch cao theo đúng kích thước ((147.2x31)mm).
Đấu nguồn xoay chiều 220V vào bộ nguồn (Driver) rời của đèn bằng cầu đấu hoặc băng keo cách điện an toàn.
Bóp 2 tai kẹp lò xo của thân đèn thẳng đứng lên trên, đưa đèn vào đúng vị trí lỗ khoét rồi thả tay.
Điều chỉnh đèn phẳng khít với mặt trần, bật nguồn điện kiểm tra độ sáng và dải màu hoạt động ổn định.